THÔNG TIN TỔNG QUAN
| Điểm đến (Quốc gia) |
Ngày đến |
Ngày đi |
Tổng số ngày |
| Trung Quốc |
29/03/2025 |
30/03/2025 |
Transit |
| Thổ Nhĩ Kỳ |
30/03/2025 |
06/04/2025 |
8 |
| Pháp |
06/04/2025 |
11/04/2025 |
6 |
| Ba Lan |
11/04/2025 |
20/04/2025 |
10 |
| Qatar |
20/04/2025 |
20/04/2025 |
Transit |
<aside>
VẬT BẤT LY THÂN
Giấy tờ tùy thân:
- Hộ chiếu (còn hạn trên 6 tháng) + CCCD bản chính
- Visa /Thẻ APEC /Giấy miễn thị thực (nếu có)
- Trẻ em: Giấy khai sinh + Giấy ủy quyền (nếu không đi cùng bố mẹ)
- Người cao tuổi (70+): Giấy xác nhận sức khỏe
Thiết bị liên lạc:
- Điện thoại/Máy tính bảng
- Sạc dự phòng + Cáp sạc + Chuôi cắm sạc
</aside>
HÀNH TRÌNH BAY
Flight Detail
<aside>
THỜI GIAN & MÚI GIỜ
- Thời gian đi và đến được tính theo giờ địa phương
- Điều chỉnh lại đồng hồ và thiết bị điện tử mỗi khi đến sân bay có khác biệt về múi giờ
</aside>
| Mã sân bay |
Tên sân bay |
Thành phố |
Quốc gia |
Múi giờ |
Nhiệt độ |
Dự báo thời tiết |
| HAN |
Noi Bai International |
Hanoi |
Vietnam |
UTC+7 |
27°C → 21°C |
Có thể có mưa rào |
| KMG |
Kunming Changshui |
Kunming |
China |
UTC+8 |
|
|
| PVG |
Shanghai Pudong |
Shanghai |
China |
UTC+8 |
|
|
| IST |
Istanbul Airport |
Istanbul |
Turkey |
UTC+3 |
|
|
| CDG |
Charles de Gaulle |
Paris |
France |
UTC+2 |
|
|
| BVA |
Beauvais–Tillé Airport |
Beauvais |
France |
UTC+2 |
|
|
| WMI |
Warsaw Modlin Airport |
Warsaw |
Poland |
UTC+3 |
|
|
| WAW |
Warsaw Frederic Chopin |
Warsaw |
Poland |
UTC+3 |
|
|
| DOH |
Hamad International |
Doha |
Qatar |
UTC+3 |
|
|
Lưu ý trang phục:
- Mang theo áo khoác và khăn choàng để giữ ấm buổi sáng sớm và tối.
- Trang phục lịch sự và kín đáo trong các ngày tham quan các địa điểm tôn giáo: áo cần kín cổ, váy cần quá gối, tuyệt đối không mặc quần short.
- Giày dép thoải mái, chọn các đôi đã mang quen chân đề phòng cho các ngày phải đi bộ nhiều
TIỀN TỆ & THANH TOÁN
Đây là thông tin về đơn vị tiền tệ và tỷ giá tham khảo:
Thổ Nhĩ Kỳ: Lira Thổ Nhĩ Kỳ (TRY)
1 USD ≈ 32 TRY
1 TRY ≈ 750 VND
Pháp: Euro (EUR)
1 USD ≈ 0.92 EUR
1 EUR ≈ 26,000 VND
Ba Lan: Złoty Ba Lan (PLN)
1 USD ≈ 4 PLN
1 PLN ≈ 6,000 VND
Qatar: Riyal Qatar (QAR)
1 USD ≈ 3.64 QAR
1 QAR ≈ 6,500 VND
<aside>
Khuyến nghị
- Mang theo cả tiền mặt và các loại thẻ thanh toán quốc tế
- Đổi tiền sang USD để mang theo chi tiêu vặt và dự phòng
- Số lượng cần mang: khoảng 50-100 USD/ngày x Số ngày tour (tùy nhu cầu)
- Chỉ đổi tiền tại các quầy thu đổi ngoại tệ uy tín
- Luôn giữ lại tất cả các hóa đơn khi đổi tiền và mua sắm
- Mang trên 5.000 USD hoặc tương đương bằng các ngoại tệ khác cần khai báo hải quan
</aside>
ĐIỆN & ĐIỆN THOẠI
Mã Vùng Quốc Tế Các Nước
- Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey): +90
- Pháp (France): +33
- Ba Lan (Poland): +48
Loại Ổ Cắm Thông Dụng:

Cách gọi về Việt Nam
- Bấm: 00 + 84 + số điện thoại (bỏ số 0 đầu)
- Ví dụ: Số điện thoại Việt Nam 098xxx -> Bấm 0084 98xxx